-
Bộ đột 5 cây S248PC
707.000 ₫– Kích thước: 3mm(1/8"), 5mm(3/16"), 6mm(1/4"), 8mm(5/16"), 9.5mm(3/8").
– Chiều dài: 200mm(8")
Thêm vào giỏ -
Bộ đột 6 cây 12-30B060
364.000 ₫– Tiêu chuẩn: DIN
– 6450
– 6 cây đột: 2x150mm, 3x150mm, 4x150mm, 5x150mm, 6x150mm, 8x150mm.
Thêm vào giỏ -
Bộ đột 6 cây 12-30B061
347.000 ₫– Tiêu chuẩn: DIN
– 6450
– 6 cây đột: 2x200mm, 3x200mm, 4x200mm, 5x200mm, 6x200mm, 8x200mm.
Thêm vào giỏ -
Bộ đột 6 cây 12-32B060
– Tiêu chuẩn: DIN
– 6458
– 6 cây đột: 1x120mm, 2x120mm, 3x120mm, 4x120mm, 5x120mm, 6x120mm.
Xem tiếp -
Bộ đột 6 cây 12-40B060
381.000 ₫– 2 đầu dẹp 12x125mm, 16x150mm
– 1 đầu thoi 5x150mm
– 1 đầu tròn 4x150mm
Thêm vào giỏ -
Bộ đột 8 cây S565WB
897.000 ₫– Kích thước: 1.5mm(1/16"), 2.5mm(3/32"), 3mm(1/8"), 4mm(5/32"), 5mm(3/16"), 5.5mm(7/32"), 6mm(1/4"), 8mm(5/16").
– Chiều dài: 100mm (4")
Thêm vào giỏ -
Bộ đột 8 cây SB565Z
952.000 ₫– Kích thước: 1.5mm(1/16"), 2.5mm(3/32"), 3mm(1/8"), 4mm(5/32"), 5mm(3/16"), 5.5mm(7/32"), 6mm(1/4"), 8mm(5/16").
– Chiều dài: 100mm (4")
Thêm vào giỏ -
Bộ đột chữ ngược 10mm
1.764.000 ₫– Bộ đột chữ 10mm với 27 ký tự.
– Vật liệu từ thép siêu cứng .
– Dùng đột chữ lên trên bề mặt kim loại hoặc vật liệu dẻo.
Thêm vào giỏ -
Bộ đột chữ ngược 12mm
3.078.000 ₫– Bộ đột chữ 12mm với 27 ký tự.
– Vật liệu từ thép siêu cứng .
– Dùng đột chữ lên trên bề mặt kim loại hoặc vật liệu dẻo.
Thêm vào giỏ -
Bộ đột chữ ngược 2mm
482.000 ₫– Bộ đột chữ 2mm với 27 ký tự.
– Vật liệu từ thép siêu cứng .
– Dùng đột chữ lên trên bề mặt kim loại hoặc vật liệu dẻo.
Thêm vào giỏ -
Bộ đột chữ ngược 3mm
482.000 ₫– Bộ đột chữ 3mm với 27 ký tự.
– Vật liệu từ thép siêu cứng .
– Dùng đột chữ lên trên bề mặt kim loại hoặc vật liệu dẻo.
Thêm vào giỏ -
Bộ đột chữ ngược 4mm
593.000 ₫– Bộ đột chữ 4mm với 27 ký tự.
– Vật liệu từ thép siêu cứng .
– Dùng đột chữ lên trên bề mặt kim loại hoặc vật liệu dẻo.
Thêm vào giỏ